Rolex Datejust 31 278285RBR-0008 Mặt Số Trắng

9.535.000.000 

Mã: 278285RBR-0008

Kích thước: 31mm

Bộ máy: Automatic

Chất liệu dây: Vàng Everose 18ct

Chất liệu vỏ: Vàng Everose 18ct

Audemars Piguet Code 11.59 Selfwinding Flying Tourbillon 26396OR.OO.D002CR.02

9.450.000.000 

– Mã: 26396OR.OO.D002CR.02

– Kích thước: 41mm

– Bộ máy: Automatic Flying Tourbillon (Calibre 2950)

– Chất liệu dây: Da cá sấu màu đen (Large square scale alligator)

– Chất liệu vỏ: Vàng hồng 18k nguyên khối

Audemars Piguet Code 11.59 Selfwinding Flying Tourbillon Chronograph 26396NR.OO.D002KB.01

9.400.000.000 

– Mã: 26396NR.OO.D002KB.01

– Kích thước: 41mm

– Bộ máy: Automatic Flying Tourbillon (Calibre 2950)

– Chất liệu dây: Dây vải lót da bê màu đen (Black rubber-coated strap)

– Chất liệu vỏ: Vàng hồng 18k kết hợp phần thân giữa (middle case) bằng Ceramic đen

Audemars Piguet Code 11.59 Selfwinding Flying Tourbillon Chronograph 26396NR.OO.D002KB.01

9.400.000.000 

– Mã: 26396NR.OO.D002KB.01

– Kích thước: 41mm

– Bộ máy: Automatic Flying Tourbillon (Calibre 2950)

– Chất liệu dây: Dây vải lót da bê màu đen (Black rubber-coated strap)

– Chất liệu vỏ: Vàng hồng 18k kết hợp phần thân giữa (middle case) bằng Ceramic đen

Patek Philippe Ladies Nautilus Rose Gold 7118-1450R-001 Mặt Số Kim Cương

9.181.800.000 

– Mã: 7118/1450R-001

– Kích thước: 35.2mm

– Bộ máy: Automatic (Calibre 324 S C)

– Chất liệu dây: Vàng hồng 18k nạm kín kim cương (Snow Setting)

– Chất liệu vỏ: Vàng hồng 18k nạm kín kim cương (Snow Setting)

Đồng hồ Patek Philippe Ladies Nautilus Rose Gold 35.2mm 7118-1450R-001 Mặt Số Kim Cương

9.181.800.000 

– Mã: 7118/1450R-001

– Kích thước: 35.2mm

– Bộ máy: Automatic (Calibre 324 S)

– Chất liệu dây: Vàng hồng 18k nạm kim cương toàn bộ (Snow Setting)

– Chất liệu vỏ: Vàng hồng 18k nạm kim cương toàn bộ (Snow Setting)

Audemars Piguet Royal Oak Concept 26620IO.OO.D077CA.01 “Black Panther” Flying Tourbillon

9.010.000.000 

– Mã: 26620IO.OO.D077CA.01

– Kích thước: 42mm

– Bộ máy: Manual Winding (Lên cót tay – Calibre 2965)

– Chất liệu dây: Cao su màu tím (Purple rubber strap) với khóa gập bằng Titanium

– Chất liệu vỏ: Titanium phun cát (Sandblasted titanium) kết hợp vành Bezel bằng Ceramic đen

Richard Mille RM 025 Tourbillon Chronograph Diver’s Watch

8.850.000.000 

– Mã: RM 025
– Kích thước: 50.70mm
– Bộ máy: Calibre RM025
– Chất liệu dây: Cao su đen
– Chất liệu vỏ: Vàng Hồng 18K và Titanium

Audemars Piguet Royal Oak Concept 26587TI.OO.D031CA.01 Tourbillon Chronograph Openworked Selfwinding

8.040.000.000 

– Mã: 26587TI.OO.D031CA.01

– Kích thước: 44mm

– Bộ máy: Automatic (Tự động – Calibre 2949)

– Chất liệu dây: Cao su màu xanh dương (Blue rubber strap)

– Chất liệu vỏ: Titanium phun cát (Sandblasted titanium) kết hợp vành Bezel bằng Titanium

Audemars Piguet Royal Oak Concept 26650FA.OO.D002CA.01 Split-Seconds Chronograph GMT Large Date

7.800.000.000 

tốt lắm, hãy tiếp tục với “Đồng Hồ Audemars Piguet Royal Oak Concept 26650FA.OO.D002CA.01 Split-Seconds Chronograph GMT Large Date”

– Mã: 26650FA.OO.D002CA.01

– Kích thước: 43mm

– Bộ máy: Automatic (Tự động – Calibre 4407)

– Chất liệu dây: Cao su màu đen (Black rubber strap) với hệ thống thay dây nhanh

– Chất liệu vỏ: Carbon đúc (Forged Carbon) kết hợp vành Bezel, núm vặn và nút bấm bằng Ceramic đen

Audemars Piguet Royal Oak Concept 26587TI.OO.D031CA.01 Tourbillon Chronograph Openworked Selfwinding

7.527.000.000 

– Mã: 26587TI.OO.D031CA.01

– Kích thước: 44mm

– Bộ máy: Automatic (Tự động – Calibre 2949)

– Chất liệu dây: Cao su màu xanh dương (Blue rubber strap)

– Chất liệu vỏ: Titanium phun cát (Sandblasted titanium)

Audemars Piguet Royal Oak 37mm 15468BC.YG.1259BC.01

7.490.000.000 

– Mã sản phẩm: 15468BC.YG.1259BC.01
– Bộ máy: MANUFACTURE CALIBRE 3132
– Kích thước: 37mm
– Chất liệu dây: Vàng trắng 18-carat
– Chất liệu vỏ: Vàng trắng

Audemars Piguet Code 11.59 Tourbillon Openworked 26600NB.OO.D346KB.01

7.400.000.000 

Mã: 26600NB.OO.D346KB.01

Kích thước: 41mm

Bộ máy: Manual Winding (Lên cót tay – Calibre 2948)

Chất liệu dây: Dây vải lót da bê màu xanh dương (Blue rubber-coated strap)

Chất liệu vỏ: Vàng trắng 18k kết hợp phần thân giữa bằng Ceramic đen

Audemars Piguet Code 11.59 Ultra-Complication Universelle 26398BC.OO.D002CR.02

7.400.000.000 

– Mã: 26398BC.OO.D002CR.02

– Kích thước: 42mm

– Bộ máy: Automatic (Tự động – Calibre 1000)

– Chất liệu dây: Da cá sấu màu đen (Large square scale alligator)

– Chất liệu vỏ: Vàng trắng 18k nguyên khối

Audemars Piguet Code 11.59 Ultra-Complication Universelle (RD#4) 26398BC.OO.D002CR.99

7.400.000.000 

– Mã: 26398BC.OO.D002CR.99

– Kích thước: 42mm

– Bộ máy: Automatic (Tự động – Calibre 1000)

– Chất liệu dây: Da cá sấu màu đen (Large square scale alligator)

– Chất liệu vỏ: Vàng trắng 18k nguyên khối

Audemars Piguet Code 11.59 Ultra-Complication Universelle (RD#4) 26398BC.OO.D002CR.04

7.400.000.000 

– Mã: 26398BC.OO.D002CR.04

– Kích thước: 42mm

– Bộ máy: Automatic (Tự động – Calibre 1000)

– Chất liệu dây: Da cá sấu màu đen (Large square scale alligator)

– Chất liệu vỏ: Vàng trắng 18k nguyên khối

Audemars Piguet Code 11.59 Grande Sonnerie Carillon Supersonnerie 26397NB.OO.D002KB.01

7.400.000.000 

– Mã: 26397NB.OO.D002KB.01

– Kích thước: 41mm

– Bộ máy: Manual Winding (Lên cót tay – Calibre 2956)

– Chất liệu dây: Dây vải lót da bê màu đen (Black rubber-coated strap)

– Chất liệu vỏ: Vàng hồng 18k kết hợp phần thân giữa (middle case) bằng Ceramic đen

Audemars Piguet Code 11.59 Grande Sonnerie Carillon Supersonnerie 26397QA.OO.D002KB.01

7.400.000.000 

– Mã: 26397QA.OO.D002KB.01

– Kích thước: 41mm

– Bộ máy: Manual Winding (Lên cót tay – Calibre 2956)

– Chất liệu dây: Dây vải lót da bê màu đen (Black rubber-coated strap)

– Chất liệu vỏ: Vàng trắng 18k kết hợp phần thân giữa (middle case) bằng Ceramic đen